| 1 | Core Material | Closed-cell rigid phenolic pre-insulated duct |
| 2 | Closed cell content | >=90% BS EN ISO 4590:2003 |
| 3 | Facing | 25 mc aluminium facings (flat surface) |
| 4 | Dimension | 1200 x 3930 x 20mm |
| 5 | Manufacturer | Kingspan Insulation Australia |
| 6 | Density | 55-60kg/m3 |
| 7 | Thermal Conductivity | |
| 0.021 W/mK at 23oC ASTM C518 | ||
| 8 | Fire Property | |
| 1/ ASTM E84 (UL 723) <10/30 | ||
| 2/ Pass burning test UL181 | ||
| 3/ AS/NZS 1530-3:1999 Early Fire Hazard Rating 0/0/0/1 | ||
| 4/ Defense Standard 02-713:2006 Toxicity Index 4.93 | ||
| 5/ BS 6401:1983 Specific Optical Density of Smoke, Flaming 46.4/ Non-flaming 48.0 | ||
| 9 | Water Absorption | Water vapour Resistance Z (23oC & 50RH) 617MN.s/g BS EN 12086:1997 Method A |
| 10 | CFC free and Zero ODP | CFC-HCFC free |
| 11 | Air Leakage | Smacna Class 3 |
| 12 | Compressive Strength | 200kPa at 10% compression BS EN 826: 1996 |
| 13 | Flexural Strength |
Koolduct (Úc)
Hệ thống ống dẫn không khí Kingspan KoolDuct® là hệ thống ống dẫn tiên tiến và đột phá nhất hiện có trên toàn thế giới. Nó có thể giảm thiểu sự rò rỉ không khí lên đến 80%*, dẫn đến tiết kiệm năng lượng đáng kể, giảm tải nhiệt và làm lạnh, kích thước nhỏ hơn của các thiết bị, và tiết kiệm chi phí vốn. Hệ thống Kingspan KoolDuct® cũng rất nhẹ – nhẹ hơn đến 75% so với ống dẫn bằng tấm kim loại – do đó yêu cầu ít hơn các thanh treo và lao động lắp đặt.

English
中文 (中国)


Reviews
There are no reviews yet.